Câu tiếng Anh có từ “fringe”
155 câu thật có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fringe nghĩa là rìa. fringe là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the outside boundary or surface of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fringe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Performers in the Fringe advertise their shows, often through street performances.
Từ trong câu: fringe, performer, advertise, show, often, street, performance
«Old Town, Edinburgh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=779785 (bản sửa đổi 10711944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The narrow fringed frog is also called the leaf green tree frog or leaf green river tree frog.
Từ trong câu: fringe, narrow, frog, call, leaf, green, tree, river
«Leaf green tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791201 (bản sửa đổi 10184434). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The men usually have long black hair hanging down their backs, often with a long fringe on their foreheads.
Từ trong câu: fringe, man, usually, long, black, hair, hang, down
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They think so because the narrow fringed frog and leaf green tree frog have different voice calls and live in different places.
Từ trong câu: fringe, think, because, narrow, frog, leaf, green, tree
«Leaf green tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791201 (bản sửa đổi 10184434). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
New settlements were formed on the vast fringes of wood and waste which surrounded the cultivated lands of the older English villages.
Từ trong câu: fringe, new, settlement, form, vast, wood, waste, surround
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Scientists think this frog can glide through the air using the skin from its fringes like wings.
Từ trong câu: glide, scientist, think, frog, air, use, skin, fringe
«Ecnomiohyla fimbrimembra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895996 (bản sửa đổi 10889803). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fringe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fringe lids | 78 lần |
| fringe reefs | 63 lần |
| fringe gentian | 32 lần |
| fringe eyelids | 52 lần |
| fringe gentians | 27 lần |
| silken fringe | 43 lần |
| fringe of willows | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fringe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fringe trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fringe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fringe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fringe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fringe: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.