Câu tiếng Anh có từ “fringe”
198 câu thật có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fringe nghĩa là rìa. fringe là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the outside boundary or surface of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fringe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These can be tied together in pairs to leave a fringe.
Từ trong câu: fringe, tie, together, pair, leave
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Weaving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102668 (bản sửa đổi 3250692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can clearly see the circular propagation of each source, but an overall fringe structure is difficult to make out.
Từ trong câu: fringe, clearly, see, circular, source, overall, structure, difficult
«Waves/Double slit Diffraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5259 (bản sửa đổi 3948169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Your mother is quite anxious about it, but cannot very well spare time to sit down herself, because of her fringe.
Từ trong câu: fringe, mother, quite, anxious, can, well, spare, time
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the coastal belt there were no roads, and the wide fringe of sand which has accumulated for centuries and still encroaches on the Maritime Plain can only be crossed by camels.
C1Hiện tại hoàn thànhCâu bị động có bycan và couldThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: coastal, belt, road, wide, fringe, sand, accumulate, century
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Scientists think this frog can glide through the air using the skin from its fringes like wings.
Từ trong câu: glide, scientist, think, frog, air, use, skin, fringe
«Ecnomiohyla fimbrimembra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895996 (bản sửa đổi 10889803). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fringe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fringe lids | 78 lần |
| fringe reefs | 63 lần |
| fringe gentian | 32 lần |
| fringe eyelids | 52 lần |
| fringe gentians | 27 lần |
| silken fringe | 43 lần |
| fringe of willows | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fringe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fringe trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fringe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fringe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fringe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fringe: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.