E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fringe”

143 câu thật có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fringe nghĩa là rìa. fringe là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the outside boundary or surface of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fringe

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The high town existed, with a thin fringe of buildings huddled at the foot of the walls.

    Từ trong câu: fringe, huddle, wall, high, town, exist, thin, build

    Charles Dalrymple, Sir Belgrave, Siwa. Nguồn: Project Gutenberg #74874. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fringe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fringe lids78 lần
fringe reefs63 lần
fringe gentian32 lần
fringe eyelids52 lần
fringe gentians27 lần
silken fringe43 lần
fringe of willows36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fringe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fringe trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fringe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fringe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fringe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fringe: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.