Câu tiếng Anh có từ “fringe”
188 câu thật có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fringe nghĩa là rìa. fringe là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the outside boundary or surface of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fringe
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Từ hay đi cùng fringe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fringe lids | 78 lần |
| fringe reefs | 63 lần |
| fringe gentian | 32 lần |
| fringe eyelids | 52 lần |
| fringe gentians | 27 lần |
| silken fringe | 43 lần |
| fringe of willows | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fringe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fringe trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fringe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fringe: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.