Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fringe”

198 câu thật có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fringe nghĩa là rìa. fringe là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the outside boundary or surface of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fringe

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • These frogs have fringed skin on the toes of their front and back feet.

    Từ trong câu: fringe, frog, skin, toe, front, back, foot

    «Hyloscirtus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962234 (bản sửa đổi 10940861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have seen other frogs with fringes doing this, for example Cope's brown tree frog.

    Từ trong câu: fringe, see, frog, do, example, brown, tree

    «Ecnomiohyla fimbrimembra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895996 (bản sửa đổi 10889803). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I have said that a thick fringe of green overhung the edge of the cliff.

    Từ trong câu: fringe, thick, green, edge, cliff

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have taken part in the Edinburgh Fringe Festival almost every year since they were formed.

    Từ trong câu: fringe, take, part, festival, almost, every, year, since

    «Improverts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8912 (bản sửa đổi 8766383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the coastal belt there were no roads, and the wide fringe of sand which has accumulated for centuries and still encroaches on the Maritime Plain can only be crossed by camels.

    Từ trong câu: coastal, belt, road, wide, fringe, sand, accumulate, century

    W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fill a stewpan with large flap mushrooms, that are not worm-eaten, and the skins and fringe of such as have been pickled.

    Từ trong câu: mushroom, fill, large, flap, worm, eat, skin, fringe

    Mary, active 1823-1849 Eaton, The Cook and Housekeeper's Complete and Universal Dictionary; Including a System of Modern Cookery, in all Its Various Branches, Adapted to the Use of Private Families. Nguồn: Project Gutenberg #29084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fringe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fringe lids78 lần
fringe reefs63 lần
fringe gentian32 lần
fringe eyelids52 lần
fringe gentians27 lần
silken fringe43 lần
fringe of willows36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fringe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fringe trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fringe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fringe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fringe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fringe: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.