Câu tiếng Anh có từ “framework”
217 câu thật có từ framework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: framework nghĩa là khuôn khổ. framework là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hypothetical description of a complex entity or process. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ framework
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Government, and we would hope that cases are handled in that framework.
Từ trong câu: framework, handle, government, hope, case
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the Ghost Story was originally set in a most suitable framework, and would have read well.
Từ trong câu: framework, ghost, story, originally, set, suitable, read, well
R. A. J. Walling, George Borrow, the Man and His Work. Nguồn: Project Gutenberg #63880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor would it have been singular had they ceased to remember that the House of the Seven Gables was resting its heavy framework on a foundation that was rightfully their own.
Từ trong câu: framework, foundation, singular, remember, house, seven, rest, heavy
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In contrast, an anthropologist would more likely pursue the framework of cultures.
Từ trong câu: anthropologist, framework, contrast, likely, pursue, culture
«Ethics/Nonkilling/Anthropology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75566 (bản sửa đổi 2618553). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The whole framework of society would be unhinged, business and pleasure would alike come to a standstill, and the world would again relapse into barbarism and chaos.
Từ trong câu: standstill, whole, framework, society, business, pleasure, alike, come
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng framework
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| theoretical framework | 287 lần |
| conceptual framework | 122 lần |
| regulatory framework | 111 lần |
| legal framework | 182 lần |
| net framework | 156 lần |
| provides a framework | 100 lần |
| tpack framework | 32 lần |
| ethical framework | 41 lần |
| hyogo framework | 25 lần |
| xna framework | 23 lần |
| framework for understanding | 147 lần |
| wooden framework | 92 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ framework
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ framework trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ framework hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ framework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ framework gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ framework?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ framework: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.