Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “framework”

195 câu thật có từ framework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: framework nghĩa là khuôn khổ. framework là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hypothetical description of a complex entity or process. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These are strategies for constructing a framework on which will appear a new perspective.

    Từ trong câu: framework, strategy, construct, appear, new, perspective

    «Quiet Mind», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147106 (bản sửa đổi 2625915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This will build all the frameworks and applications into ~/Roots.

    Điều này sẽ xây dựng tất cả các khung và ứng dụng vào ~/Roots.

    Từ trong câu: root, framework, build, application

    «WebObjects/Project WONDER/Installing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43043 (bản sửa đổi 3267096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These helper functions will be called by the framework often.

    Từ trong câu: helper, framework, function, call, often

    «DirectX/10.0/Direct3D/Initializing DirectX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274428 (bản sửa đổi 3590566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As we will see later, the equation u = u' + v is not true in the framework of relativity, but the main conclusion stands.

    Từ trong câu: relativity, see, late, equation, true, framework, main, conclusion

    «Theory of relativity/Special relativity/space, time, and the Lorentz transform», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162030 (bản sửa đổi 2721619). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Therefore we will briefly show how the estimation procedure fits in the framework developed above.

    Từ trong câu: estimation, therefore, briefly, show, procedure, fit, framework, develop

    «Statistics/Numerical Methods/Optimization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57115 (bản sửa đổi 4052657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng framework

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • theoretical framework287 lần
  • conceptual framework122 lần
  • regulatory framework111 lần
  • legal framework182 lần
  • net framework156 lần
  • provides a framework100 lần
  • tpack framework32 lần
  • ethical framework41 lần
  • hyogo framework25 lần
  • xna framework23 lần
  • framework for understanding147 lần
  • wooden framework92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ framework

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ framework trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ framework hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ framework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ framework gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ framework?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ framework: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.