Câu tiếng Anh có từ “framework”
195 câu thật có từ framework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: framework nghĩa là khuôn khổ. framework là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hypothetical description of a complex entity or process. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ framework
These helper functions will be called by the framework often.
Từ trong câu: helper, framework, function, call, often
«DirectX/10.0/Direct3D/Initializing DirectX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274428 (bản sửa đổi 3590566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In one is used a light rectangular iron framework or “frisket,” conforming to the size of the cylinder, to which it is attached by hinges.
Từ trong câu: cylinder, framework, rectangular, conform, use, light, iron, size
Julius Schnauss, Collotype and Photo-lithography. Nguồn: Project Gutenberg #49866. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For this purpose the rectangular tanks from the cooks' wagons were used, being carried by two men, on a wooden framework or stretcher.
Từ trong câu: cook, wagon, wooden, framework, rectangular, tank, purpose, use
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This storage is aided by the structural help of schemata, mental frameworks that help organize knowledge.
Từ trong câu: organize, storage, aid, structural, help, mental, framework, knowledge
«Cognition and Instruction/Encoding and Retrieval», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371086 (bản sửa đổi 3850199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If distortion can be corrected by the adjustment of wires, well and good; but if not, then some of the internal framework probably requires replacement.
Từ trong câu: replacement, distortion, correct, adjustment, wire, well, good, internal
H. Barber, The Aeroplane Speaks. Nguồn: Project Gutenberg #818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng framework
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- theoretical framework287 lần
- conceptual framework122 lần
- regulatory framework111 lần
- legal framework182 lần
- net framework156 lần
- provides a framework100 lần
- tpack framework32 lần
- ethical framework41 lần
- hyogo framework25 lần
- xna framework23 lần
- framework for understanding147 lần
- wooden framework92 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ framework
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ framework trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ framework hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ framework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ framework gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ framework?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ framework: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.