E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “framework”

195 câu thật có từ framework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: framework nghĩa là khuôn khổ. framework là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hypothetical description of a complex entity or process. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ framework

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The story, however, is simply the framework for criticism on art, on literature, and especially for what may be called studies on education.

    Từ trong câu: framework, story, however, simply, criticism, art, literature, especially

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the beautiful toned old bells of the Mission is hung in a framework outside the church, where the visitor may sound it.

    Từ trong câu: framework, beautiful, tone, old, bell, mission, hang, outside

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For this, a synopsis has been created that may become the framework for this document.

    Từ trong câu: synopsis, create, become, framework, document

    «Empathy Models/Empathy Model», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=63550 (bản sửa đổi 2721822). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the United States, biomedical engineers may operate under two different regulatory frameworks.

    Từ trong câu: regulatory, unite, state, engineer, operate, different, framework

    «Biomedical engineering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=69025 (bản sửa đổi 2252384). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng framework

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theoretical framework287 lần
conceptual framework122 lần
regulatory framework111 lần
legal framework182 lần
net framework156 lần
provides a framework100 lần
tpack framework32 lần
ethical framework41 lần
hyogo framework25 lần
xna framework23 lần
framework for understanding147 lần
wooden framework92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ framework

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ framework trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ framework hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ framework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ framework gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ framework?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ framework: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.