Câu tiếng Anh có từ “foreman”
118 câu thật có từ foreman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foreman nghĩa là quản đốc. foreman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foreman
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
For half-nothing I would be off to America, with my foremen and my patents."
Từ trong câu: foreman, half, nothing, off, patent
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fight would go to eight rounds and Ali would knockout Foreman with a right punch.
Từ trong câu: foreman, fight, go, eight, round, right, punch
«The Rumble in the Jungle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093797 (bản sửa đổi 10047661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I asked of the different foremen what was best to do, and we decided that we would continue on.
Từ trong câu: foreman, ask, different, best, decide, continue
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sangrado, the foreman whom Will had mentioned, declared that the rebuff Captain Espejo had suffered would prove to be the ruin of the revolution.
Từ trong câu: foreman, mention, declare, captain, suffer, prove, ruin, revolution
Herbert Strang, Swift and Sure: The Story of a Hydroplane. Nguồn: Project Gutenberg #39151. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When a foreman put in a call for a trucker, he knew that the move would be made without unnecessary delay.
Từ trong câu: unnecessary, foreman, put, call, know, move, make, delay
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She would have been shot there and then, had not the foreman sworn that the chicken was dead before she found it.
Từ trong câu: chicken, foreman, swear, shot, dead, find
Svend Fleuron, Kittens. Nguồn: Project Gutenberg #74356. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"A roundup would take a couple of days," the foreman frowned.
Từ trong câu: roundup, take, couple, day, foreman
Joan Clark, Connie Carl at Rainbow Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #45452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng foreman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| foreman payson | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foreman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foreman trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ foreman hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foreman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foreman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foreman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foreman: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.