Câu tiếng Anh có từ “foreman”
113 câu thật có từ foreman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foreman nghĩa là quản đốc. foreman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foreman
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Once they have decided, the jury foreman will present the jury's verdict to the court.
Từ trong câu: foreman, once, decide, jury, present, verdict, court
«High Court of Justiciary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052164 (bản sửa đổi 10106252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I will have the foreman make a shift in order to make room for you."
Từ trong câu: foreman, make, shift, order, room
James R. Mears, The Iron Boys in the Steel Mills; or, Beginning Anew in the Cinder Pits. Nguồn: Project Gutenberg #39807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What do you think of a roundhouse foreman that’ll send an engine out in that shape?”
Từ trong câu: foreman, think, send, engine, out, shape
Burton Egbert Stevenson, The Young Section-Hand. Nguồn: Project Gutenberg #62830. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the foreman demands it they will throw down the saw or hammer and take the wheelbarrow."
Từ trong câu: foreman, demand, throw, down, saw, hammer, take
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is not expected to punish the foreman, except on some extraordinary emergency that will not allow of delay, until the employer is consulted.
Từ trong câu: foreman, employer, emergency, expect, punish, except, extraordinary, allow
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sangrado, the foreman whom Will had mentioned, declared that the rebuff Captain Espejo had suffered would prove to be the ruin of the revolution.
Từ trong câu: foreman, mention, declare, captain, suffer, prove, ruin, revolution
Herbert Strang, Swift and Sure: The Story of a Hydroplane. Nguồn: Project Gutenberg #39151. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng foreman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| foreman payson | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foreman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foreman trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ foreman hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foreman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foreman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foreman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foreman: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.