Câu tiếng Anh có từ “foreman”
128 câu thật có từ foreman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foreman nghĩa là quản đốc. foreman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foreman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Producers wanted Foreman to be in the episode, but they could not get him in.
Từ trong câu: foreman, producer, want, episode, get
«Brother, Can You Spare Two Dimes?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838039 (bản sửa đổi 10436806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"By George, that's fine!" cried the foreman, picking out the blackest cigar he could see.
Từ trong câu: foreman, fine, cry, pick, out, black, see
Clarence Edward Mulford, The Orphan. Nguồn: Project Gutenberg #33039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been foreman in such a factory, and could talk it right to the point.
Từ trong câu: foreman, factory, talk, right, point
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The foreman gets a more even and dependable run of workmen from the employment department than he can provide for himself.
Từ trong câu: dependable, foreman, get, even, run, employment, department, provide
Harold Morse Dunphy, One Thousand Ways to Make a Living; or, An Encyclopædia of Plans to Make Money. Nguồn: Project Gutenberg #62231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'We can hardly believe our eyes,' said a foreman recently, 'when we see the heavy stuff brought to and from the shops in motor lorries driven by girls.
Từ trong câu: lorry, hardly, believe, eye, foreman, recently, see, heavy
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng foreman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| foreman payson | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foreman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foreman trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ foreman hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foreman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foreman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foreman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foreman: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.