E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “foreman”

118 câu thật có từ foreman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foreman nghĩa là quản đốc. foreman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ foreman

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He considered his position should carry a salary superior to that of a foreman in the Ipswich workshops.

    Từ trong câu: foreman, consider, position, carry, salary, superior, workshop

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Isaac Monkhouse/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412030 (bản sửa đổi 4519679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Roadmasters and foremen should see that the opening for ingress and egress from the cars is on the side away from the traffic.

    Từ trong câu: foreman, see, open, car, side, away, traffic

    R. C. Richards, Railroad Accidents, Their Cause and Prevention. Nguồn: Project Gutenberg #38731. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I ought to report him,” said the foreman.

    Từ trong câu: report, foreman, ought

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng foreman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foreman payson14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foreman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foreman trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ foreman hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foreman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foreman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foreman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foreman: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.