Câu tiếng Anh có từ “foreman”
128 câu thật có từ foreman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foreman nghĩa là quản đốc. foreman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foreman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"There is not the slightest occasion, my lord," said the foreman of the jury.
Từ trong câu: foreman, slight, occasion, jury
G. P. R., 1801?-1860 James, A Whim, and Its Consequences Collection of British Authors Vol. CXIV. Nguồn: Project Gutenberg #51715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Of course there are foremen and superintendents in the administration of industry.
Từ trong câu: foreman, course, superintendent, administration, industry
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were thirteen gangs with their foremen on the barges and three gangs with foremen on the steamer.
Từ trong câu: foreman, thirteen, gang
Louis Jackson, Our Caughnawagas in Egypt a narrative of what was seen and accomplished by the contingent of North American Indian voyageurs who led the British boat Expedition for the Relief of Khartoum up the Cataracts of the Nile.. Nguồn: Project Gutenberg #32995. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The only living thing there is the severity of the foreman; there they often punish, but never reward.
Từ trong câu: foreman, live, thing, often, punish, never, reward
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a last hideous pause, in which he thought the foreman suppressed an incipient yawn, when his own brain refused further struggle.
Từ trong câu: incipient, foreman, last, pause, think, suppress, yawn, brain
Hallie Erminie Rives, The Long Lane's Turning. Nguồn: Project Gutenberg #35326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng foreman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| foreman payson | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foreman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foreman trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ foreman hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foreman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foreman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foreman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foreman: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.