E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “foreman”

122 câu thật có từ foreman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foreman nghĩa là quản đốc. foreman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ foreman

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Even in the factories where they worked, their fellow workers were often Poles; sometimes even the foreman was a Pole.

    Từ trong câu: foreman, even, factory, work, fellow, worker, often, pole

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is similar to the method of splitting fees practiced by private employment offices and foremen who keep men coming and going.

    Từ trong câu: foreman, similar, method, split, fee, practice, private, employment

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Except in the larger plants, he has authority over the tool room which is placed in charge of a tool room foreman.

    Từ trong câu: foreman, except, large, plant, authority, tool, room, place

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She herself volunteered the information, saying he was foreman of a silver mine far back in the mountains which Don Ferdinand owns.

    Từ trong câu: volunteer, foreman, herself, information, say, silver, far, back

    Gerald, 1889?-1964 Breckenridge, The Radio Boys with the Border Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #56695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'We can hardly believe our eyes,' said a foreman recently, 'when we see the heavy stuff brought to and from the shops in motor lorries driven by girls.

    Từ trong câu: lorry, hardly, believe, eye, foreman, recently, see, heavy

    L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng foreman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foreman payson14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foreman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foreman trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ foreman hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foreman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foreman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foreman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foreman: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.