Câu tiếng Anh có từ “foreman”
113 câu thật có từ foreman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foreman nghĩa là quản đốc. foreman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foreman
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Then the taciturn foreman lifted the youth to his feet.
Từ trong câu: taciturn, foreman, lift, youth, foot
Henry Herbert Knibbs, Overland Red: A Romance of the Moonstone Cañon Trail. Nguồn: Project Gutenberg #19763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At two o'clock the sage body had concluded its inquisition, and was resting ponderously while the foreman.
Từ trong câu: ponderously, o'clock, sage, body, conclude, rest, foreman
Melville Davisson Post, The Man of Last Resort; Or, The Clients of Randolph Mason. Nguồn: Project Gutenberg #51955. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng foreman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| foreman payson | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foreman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foreman trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ foreman hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foreman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foreman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foreman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foreman: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.