Câu tiếng Anh có từ “flux”
116 câu thật có từ flux hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flux nghĩa là dòng chảy. flux là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rate of flow of energy or particles across a given surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flux
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I have been almost wholly confined in this ship to doctor’s practice prescribing for fevers and fluxes.
Tôi gần như bị giới hạn hoàn toàn trên con tàu này với công việc bác sĩ kê đơn thuốc trị sốt và cảm cúm.
Từ trong câu: flux, almost, wholly, confine, ship, practice, prescribe, fever
Herman Melville, White Jacket; Or, The World on a Man-of-War. Nguồn: Project Gutenberg #10712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The flux and movement have been going on always among them just as it has among us.
Dòng chảy và chuyển động luôn diễn ra giữa họ cũng như giữa chúng ta.
Từ trong câu: flux, movement, go, always, among
Joseph A. Altsheler, The Hunters of the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #14890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And thus likewise have I seen several people, (especially new-comers,) so intemperate in devouring the pleasant fruits, that they have fallen into dangerous fluxes and surfeits.
Từ trong câu: flux, thus, likewise, see, several, people, especially, new
Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Secondly, would he have based the relativity of knowledge on the Heraclitean flux?'
Từ trong câu: relativity, flux, secondly, base, knowledge
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since that impulse was exhausted, literature everywhere has been in a state of flux: it is less national, and yet fails to be cosmopolitan.
Từ trong câu: impulse, everywhere, exhaust, literature, flux, exhausted, since, state
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first is easily explained in accordance with what has preceded; for all things being in a flux, kakia is to kakos ion.
Từ trong câu: ion, first, easily, explain, precede, thing, flux
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flux
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flux
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flux trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ flux hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flux xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flux gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flux?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flux: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Câu bị động có by (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.