Câu tiếng Anh có từ “flux”
116 câu thật có từ flux hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flux nghĩa là dòng chảy. flux là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rate of flow of energy or particles across a given surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flux
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Vaguely I sensed in all this the rhythm of natural progress—a peep into a world of eternal wonder, of flux and change.
Từ trong câu: rhythm, flux, peep, eternal, sense, natural, progress, world
Benito Mussolini, My autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #74673. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He apprehended worse results from this coma of mind and body than from the flux of her natural indignation.
Từ trong câu: coma, apprehend, bad, result, mind, body, flux, natural
Eden Phillpotts, The Spinners. Nguồn: Project Gutenberg #15416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flux
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flux
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flux trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ flux hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flux xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flux gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flux?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flux: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Câu bị động có by (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.