Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flux”

116 câu thật có từ flux hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flux nghĩa là dòng chảy. flux là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rate of flow of energy or particles across a given surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flux

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It furnishes a root that may be used to keep flux in check.

    Từ trong câu: flux, furnish, root, use, keep, check

    Huron H. Smith, Ethnobotany of the Ojibwe Indians. Nguồn: Project Gutenberg #49527. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without flux, a dry joint may be formed, making a poor connection.

    Từ trong câu: flux, dry, joint, form, make, poor, connection

    «Practical Electronics/Soldering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92831 (bản sửa đổi 4034721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Avoid borax as a flux, as its metal may suffer reduction, making the aluminum brittle.

    Từ trong câu: reduction, aluminum, flux, avoid, metal, suffer, make

    Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their use is to stop flowing of blood, and other fluxes, to cause suppuration, to continue the heat, that so tumours may be ripened.

    Từ trong câu: tumour, use, stop, flow, blood, flux, cause, continue

    Nicholas Culpeper, The Complete Herbal To which is now added, upwards of one hundred additional herbs, with a display of their medicinal and occult qualities physically applied to the cure of all disorders incident to mankind: to which are now first annexed, the English physician enlarged, and key to Physic.. Nguồn: Project Gutenberg #49513. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flux

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electric flux1.748 lần
flux of gravitons30 lần
graviton flux24 lần
magnetic flux165 lần
flux linkage17 lần
flux density69 lần
metabolic flux13 lần
flux of praons9 lần
torsion flux9 lần
flux of relativistic9 lần
solar flux26 lần
flux through1.781 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flux

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flux trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ flux hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flux xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flux gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flux?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flux: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Câu bị động có by (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.