Câu tiếng Anh có từ “flux”
116 câu thật có từ flux hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flux nghĩa là dòng chảy. flux là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rate of flow of energy or particles across a given surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flux
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
New buildings which go up represent a variety of forms, a constant flux in ideas.
Từ trong câu: flux, new, build, go, up, represent, variety, form
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Herakleitean theory of constant and universal flux is true respecting particular things, but not true respecting these Ideas or Forms.
Từ trong câu: flux, theory, constant, universal, true, respect, particular, thing
George Grote, Plato and the Other Companions of Sokrates, 3rd ed. Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #40437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flux
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flux
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flux trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ flux hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flux xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flux gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flux?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flux: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Câu bị động có by (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.