Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flux”

116 câu thật có từ flux hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flux nghĩa là dòng chảy. flux là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rate of flow of energy or particles across a given surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flux

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Therefore, in that case, you will have a greater magnetic flux all the way round.

    Từ trong câu: flux, therefore, case, great, magnetic, way, round

    Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The iron filings will get attracted to the magnet and move into the shape of the flux lines.

    Từ trong câu: flux, iron, file, get, attract, move, shape, line

    «Magnetic field line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443211 (bản sửa đổi 10040541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A coating of flux will help keep the surfaces clean.

    Từ trong câu: flux, coat, help, keep, surface, clean

    «Down'n'dirty Blacksmithing/Blacksmithing Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282519 (bản sửa đổi 4243579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He thinks it still in a state of flux, and so long as its line lasts it will be in a state of flux.

    Từ trong câu: flux, think, still, state, long, line, last

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These are subject to the law of Flux and Rhythm and must be brought under the control of Reason and Will--the balancing, equating principle of mind.

    Từ trong câu: flux, subject, law, rhythm, bring, control, reason, balance

    A. P., swámi Mukerji, The Doctrine and Practice of Yoga Including the Practices and Exercises of Concentration, both Objective and Subjective, and Active and Passive Mentation, an Elucidation of Maya, Guru Worship, and the Worship of the Terrible, also the Mystery of Will-Force. Nguồn: Project Gutenberg #13300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flux

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electric flux1.748 lần
flux of gravitons30 lần
graviton flux24 lần
magnetic flux165 lần
flux linkage17 lần
flux density69 lần
metabolic flux13 lần
flux of praons9 lần
torsion flux9 lần
flux of relativistic9 lần
solar flux26 lần
flux through1.781 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flux

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flux trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ flux hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flux xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flux gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flux?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flux: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Câu bị động có by (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.