Câu tiếng Anh có từ “flux”
116 câu thật có từ flux hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flux nghĩa là dòng chảy. flux là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rate of flow of energy or particles across a given surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flux
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His book depicts for us this evolutionary flux of instincts and ideas, an irresistible current in which there is never a backwash.
Từ trong câu: flux, book, depict, evolutionary, instinct, idea, irresistible, current
Romain Rolland, The Forerunners. Nguồn: Project Gutenberg #31313. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We ought to reflect that in this age, and especially in this country, there is an incessant flux and reflux of public opinion.
Từ trong câu: flux, ought, reflect, age, especially, country, public, opinion
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Plainly we are to-day in a time of flux in which ideas and institutions are unsettled, and there is a great variety of political theories of all kinds.
Từ trong câu: flux, day, time, idea, institution, unsettle, great, variety
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a radial temperature gradient throughout the interior that results in a flux of energy flowing toward the exterior.
Từ trong câu: gradient, flux, temperature, throughout, interior, result, energy, flow
«Astronomy college course/Star (Wikipedia)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158249 (bản sửa đổi 2773664). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flux
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flux
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flux trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ flux hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flux xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flux gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flux?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flux: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Câu bị động có by (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.