E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flighty”

40 câu thật có từ flighty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flighty nghĩa là bay bổng. flighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: guided by whim and fancy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flighty

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • People who get such flighty ideas into their loose minds always find the world full of hollows.

    Những người có những ý tưởng bay bổng như vậy vào tâm trí lỏng lẻo của họ luôn thấy thế giới đầy rẫy những điều trống rỗng.

    Từ trong câu: flighty, people, get, idea, loose, mind, always, find

    Hezekiah Butterworth, The Log School-House on the Columbia. Nguồn: Project Gutenberg #14881. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The difficulties and happiness of a very sober-minded girl among her more flighty companions are brightly described.

    Từ trong câu: flighty, difficulty, happiness, mind, girl, among, companion, brightly

    Charles Gilson, Submarine U93. Nguồn: Project Gutenberg #39387. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mercy for Honor--pity for the wicked wife who had shown herself so false and flighty--she had none.

    Từ trong câu: flighty, mercy, honor, pity, wicked, wife, show, herself

    Mrs., 1815?-1892 Houstoun, Sink or swim?. Nguồn: Project Gutenberg #72562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It seems very flighty in me to be taking a new place at this time of life,” observed Mrs. Bread, lugubriously.

    Bà Bread buồn bã nhận xét: “Tôi có vẻ rất bay bổng khi phải đến một nơi ở mới vào thời điểm này của cuộc đời.

    Từ trong câu: flighty, seem, take, new, place, time, life, observe

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Schön advises Schwarz to be firmer and to use authority over his flighty wife, especially when one considers her background.

    Từ trong câu: flighty, advise, firm, use, authority, wife, especially, consider

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242738 (bản sửa đổi 4657101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The former was slow and sententious; the latter was quick and flighty: the latter had generally the first word; the former the last.

    Từ trong câu: flighty, former, slow, latter, quick, generally, first, word

    George MacDonald, The Light Princess and Other Fairy Stories. Nguồn: Project Gutenberg #18811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But his brother Thomas, who moved along in the old rut, had small sympathy with all this experimenting, and thought Josiah flighty and full of fancies.

    Từ trong câu: flighty, brother, move, old, small, sympathy, experiment, think

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flighty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flighty trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ flighty hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flighty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flighty gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flighty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flighty: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.