Câu tiếng Anh có từ “flighty”
40 câu thật có từ flighty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flighty nghĩa là bay bổng. flighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: guided by whim and fancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flighty
"Aye, but these flighty geniuses are not to be measured by doings of other men.
Từ trong câu: flighty, genius, measure, man
Elizabeth Miller, The Yoke A Romance of the Days when the Lord Redeemed the Children of Israel from the Bondage of Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #16583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Be back in five minutes," he said; "try not to forget me, my flighty one."
Từ trong câu: flighty, back, five, minute, try, forget
Gouverneur Morris, The Seven Darlings. Nguồn: Project Gutenberg #43977. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Look at some flighty young things--thinking of nothing but of getting married."
Từ trong câu: flighty, look, young, thing, think, nothing, get, married
T. W. Speight, The Mysteries of Heron Dyke: A Novel of Incident. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You are not in the least flighty, and would never sacrifice important affairs for mere sentimentality."
Từ trong câu: flighty, least, never, sacrifice, important, affair, mere
Henryk Sienkiewicz, Without Dogma: A Novel of Modern Poland. Nguồn: Project Gutenberg #11686. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Papa is rather flighty--don't you think so, Cecil?" said Louise.
Từ trong câu: flighty, rather, think
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Luckily, everybody knows what an odd, flighty thing Gipsy is, and therefore will not be so much surprised."
Từ trong câu: flighty, luckily, everybody, know, odd, thing, therefore, much
May Agnes Fleming, Sharing Her Crime: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have asked myself whether words like "fickle," "flighty," "forgetful," will not be in your mind as you read.
Từ trong câu: flighty, ask, myself, whether, word, like, mind, read
Louis Tracy, The de Bercy Affair. Nguồn: Project Gutenberg #50705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The Welsh are flighty," he tells us, "and readily undertake things which they have not the perseverance to carry out.
Từ trong câu: flighty, tell, readily, undertake, thing, perseverance, carry, out
A. G. Bradley, Owen Glyndwr and the Last Struggle for Welsh Independence With a Brief Sketch of Welsh History. Nguồn: Project Gutenberg #42457. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But then you men are all so flighty and slow to think about things, and you never get them right until a woman takes them in hand."
Từ trong câu: flighty, man, slow, think, thing, never, get, right
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flighty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flighty trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ flighty hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flighty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flighty gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flighty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flighty: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.