Câu tiếng Anh có từ “flighty”
40 câu thật có từ flighty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flighty nghĩa là bay bổng. flighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: guided by whim and fancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flighty
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You are full of love, and spinster dreams of it which make you flighty.
Bạn tràn đầy tình yêu, và những giấc mơ về nó khiến bạn bay bổng.
Từ trong câu: flighty, full, love, dream, make
Frances Hodgson Burnett, A Lady of Quality Being a Most Curious, Hitherto Unknown History, as Related by Mr. Isaac Bickerstaff but Not Presented to the World of Fashion Through the Pages of The Tatler, and Now for the First Time Written Down. Nguồn: Project Gutenberg #1550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He catches up a phrase which Harriet applies to her, "dear flighty creature," and derisively repeats it several times.
Từ trong câu: flighty, derisively, catch, up, phrase, apply, dear, creature
Alan Dugald, 1892-1974 [Commentator] McKillop, Critical Remarks on Sir Charles Grandison, Clarissa, and Pamela (1754). Nguồn: Project Gutenberg #31242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The Welsh are flighty," he tells us, "and readily undertake things which they have not the perseverance to carry out.
Từ trong câu: flighty, tell, readily, undertake, thing, perseverance, carry, out
A. G. Bradley, Owen Glyndwr and the Last Struggle for Welsh Independence With a Brief Sketch of Welsh History. Nguồn: Project Gutenberg #42457. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a point beyond which it was unwise to provoke the baronage or the commons, and, unlike his flighty and thriftless father, he knew where that point came.
Từ trong câu: flighty, point, beyond, unwise, provoke, unlike, father, know
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flighty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flighty trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ flighty hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flighty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flighty gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flighty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flighty: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.