Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “flighty”

40 câu thật có từ flighty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flighty nghĩa là bay bổng. flighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: guided by whim and fancy. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Mrs. Cultus became more and more flighty, complaining: “My head feels so light; it seems to be sailing off like a balloon.”

    Từ trong câu: flighty, mr, become, complain, head, feel, light, seem

    Henry Pettit, A Twentieth Century Idealist. Nguồn: Project Gutenberg #64612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flighty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flighty trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ flighty hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flighty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flighty gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flighty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flighty: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.