Câu tiếng Anh có từ “flighty”
50 câu thật có từ flighty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flighty nghĩa là bay bổng. flighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: guided by whim and fancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flighty
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Mercy for Honor--pity for the wicked wife who had shown herself so false and flighty--she had none.
Từ trong câu: flighty, mercy, honor, pity, wicked, wife, show, herself
Mrs., 1815?-1892 Houstoun, Sink or swim?. Nguồn: Project Gutenberg #72562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lottie had been sent to school by a rather flighty young papa who could not imagine what else to do with her.
Từ trong câu: flighty, send, school, rather, young, imagine, else
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flighty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flighty trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ flighty hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flighty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flighty gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flighty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flighty: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.