Câu tiếng Anh có từ “flighty”
50 câu thật có từ flighty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flighty nghĩa là bay bổng. flighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: guided by whim and fancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flighty
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There was a point beyond which it was unwise to provoke the baronage or the commons, and, unlike his flighty and thriftless father, he knew where that point came.
Từ trong câu: flighty, point, beyond, unwise, provoke, unlike, father, know
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But although there was anger and detestation, at times, in the old General’s manner, there was nothing flighty.
Từ trong câu: anger, although, times, manner, flighty, time, old, nothing
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flighty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flighty trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ flighty hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flighty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flighty gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flighty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flighty: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.