Câu tiếng Anh có từ “flagging”
41 câu thật có từ flagging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flagging nghĩa là gắn cờ. flagging là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: weak from exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flagging
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In her young days she had been a cook, and she tempted his flagging appetite with many dainties.
Từ trong câu: flagging, young, day, cook, tempt, flag, appetite, many
Henry, Mrs. Dudeney, Men of Marlowe's. Nguồn: Project Gutenberg #70426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he returned to the head of the table and kept up the conversation, without flagging, till midnight ere he dismissed us.
Từ trong câu: flagging, return, head, table, keep, up, conversation, flag
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At my approach he gave a guttural 'grrr-oo' and flew off with low flagging flight to haunt the distant sombre woods.
Từ trong câu: flagging, approach, give, fly, off, low, flag, flight
Ernest Thompson Seton, Wild Animals I Have Known. Nguồn: Project Gutenberg #3031. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had not been waiting more than five minutes before I heard an active step upon the stone flagging of the passage outside.
Tôi chưa đợi được hơn năm phút đã nghe thấy tiếng bước chân chủ động trên phiến đá của lối đi bên ngoài.
Từ trong câu: flagging, wait, five, minute, hear, active, step, stone
Guy Boothby, Pharos, The Egyptian: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #33610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The plants in the window boxes seemed always in bloom, being magically replaced in the early morning hours when they dared to hint at flagging.
Từ trong câu: flagging, plant, window, box, seem, always, bloom, replace
Frances Hodgson Burnett, The Head of the House of Coombe. Nguồn: Project Gutenberg #6491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He jumped to the sidewalk, amid the gathering company, and beat loudly with his club upon the stone flagging.
Từ trong câu: amid, sidewalk, flagging, flag, loudly, jump, gather, company
Theodore Dreiser, Free, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #68542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flagging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flagging trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ flagging hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flagging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flagging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flagging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flagging: Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.