Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “flagging”
40 câu thật có từ flagging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flagging nghĩa là gắn cờ. flagging là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: weak from exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flagging
"While my steps are flagging, yours are light and firm."
"Trong khi bước đi của tôi đang chùng xuống, thì bước đi của bạn lại nhẹ nhàng và chắc chắn."
Từ trong câu: flagging, step, flag, light, firm
James A. Porter, A Prince of Anahuac: A Histori-traditional Story Antedating the Aztec Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The flagging here, while naturally worn by the passage of time, was as even as though it had been laid yesterday.
Từ trong câu: flagging, flag, naturally, wear, passage, time, even, though
Arthur D. Howden Smith, The Treasure of the Bucoleon. Nguồn: Project Gutenberg #63353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The soldiers could all see the First Consul with his staff, surrounded by the two hundred grenadiers of the guard and the sight kept their hopes from flagging.
Từ trong câu: flagging, soldier, see, first, staff, surround, hundred, guard
Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He jumped to the sidewalk, amid the gathering company, and beat loudly with his club upon the stone flagging.
Từ trong câu: amid, sidewalk, flagging, flag, loudly, jump, gather, company
Theodore Dreiser, Free, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #68542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flagging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flagging trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ flagging hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flagging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flagging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flagging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flagging: Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.