Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “flagging”
40 câu thật có từ flagging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flagging nghĩa là gắn cờ. flagging là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: weak from exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flagging
"We cannot be very far, I trust, from Bellevue," said Ellen; "my horse appears to be flagging."
Từ trong câu: flagging, can, far, trust, horse, appear, flag
William Henry Giles Kingston, The Missing Ship: The Log of the "Ouzel" Galley. Nguồn: Project Gutenberg #21470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had not been waiting more than five minutes before I heard an active step upon the stone flagging of the passage outside.
Tôi chưa đợi được hơn năm phút đã nghe thấy tiếng bước chân chủ động trên phiến đá của lối đi bên ngoài.
Từ trong câu: flagging, wait, five, minute, hear, active, step, stone
Guy Boothby, Pharos, The Egyptian: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #33610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From beginning to end the story moves on without flagging; the style is so rapid and direct that it carries the reader with it.
Từ trong câu: flagging, begin, end, story, move, flag, style, rapid
Aubrey F. G. Bell, The Magic of Spain. Nguồn: Project Gutenberg #53001. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A short squabble, then more characters coming on, one or more at a time, till the stage is pretty full, and no flagging of interest.
Từ trong câu: flagging, short, character, come, time, till, stage, pretty
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flagging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flagging trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ flagging hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flagging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flagging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flagging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flagging: Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.