E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flagging”

40 câu thật có từ flagging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flagging nghĩa là gắn cờ. flagging là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: weak from exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flagging

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Just conceive standing up the hot Bay of Bengal with flagging south-westerly breezes, shifting at times to a brisk south-easter, or a squall, as we've done ourselves this week.

    Từ trong câu: flagging, conceive, stand, up, hot, bay, flag, south

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flagging

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flagging trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ flagging hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flagging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flagging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flagging?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flagging: Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.