Câu tiếng Anh có từ “fiction”
341 câu thật có từ fiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiction nghĩa là viễn tưởng. fiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a literary work based on the imagination and not necessarily on fact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiction
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This is often very different to what the original material the fan fiction would be about.
Từ trong câu: fiction, often, different, original, material, fan
«Shipping debate in fan fiction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279762 (bản sửa đổi 10976938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fiction would have demanded, and a conscientious storyteller would have supplied, a much more picturesque and appropriate final act.
Từ trong câu: storyteller, fiction, demand, conscientious, supply, much, picturesque, appropriate
Mary S. Watts, The Tenants: An Episode of the '80s. Nguồn: Project Gutenberg #59640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To say that the upper classes were for the King, and the lower classes for the Commons, would contain rather more fiction than truth.
Từ trong câu: class, fiction, truth, upper, king, low, contain, rather
William Watkin Davies, Wales. Nguồn: Project Gutenberg #74307. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It might "hurt the stubbornness of a priest" to destroy this fiction, but it would tranquilise the consciences of millions.
Từ trong câu: tranquilise, hurt, priest, destroy, fiction, conscience
Henry Noel Brailsford, Shelley, Godwin and Their Circle. Nguồn: Project Gutenberg #29978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dewey would hold that mind, used in this sense, is a fiction, having a small explanatory value, and creating more problems than it solves.
Từ trong câu: explanatory, hold, mind, use, sense, fiction, small, value
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She felt these types of classes would help her as she wrote fantasy fiction.
Từ trong câu: fantasy, feel, type, class, help, write, fiction
«Children's Authors/Jessica Day George», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221024 (bản sửa đổi 3351077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His place, he would probably say, is with the prose-poets, or with the writers of historical fiction next door to them.
Từ trong câu: door, prose, place, probably, poet, writer, historical, fiction
Richard Winn, Sir, 1880-1960 [Editor] Livingstone, The Legacy of Greece Essays By: Gilbert Murray, W. R. Inge, J. Burnet, Sir T. L. Heath, D'arcy W. Thompson, Charles Singer, R. W. Livingston, A. Toynbee, A. E. Zimmern, Percy Gardner, Sir Reginald Blomfield. Nguồn: Project Gutenberg #22259. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiction trong kho câu?
- Kho câu có 341 câu có từ fiction hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiction: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.