Câu tiếng Anh có từ “feedback”
200 câu thật có từ feedback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feedback nghĩa là phản hồi. feedback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process in which part of the output of a system is returned to its input in order to regulate its further output. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feedback
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Cybernetics developed such concepts as homeostasis and feedback, concepts which were applicable to individual man and to society as a whole.
Từ trong câu: feedback, develop, concept, applicable, individual, man, society, whole
Poul Anderson, The Sensitive Man. Nguồn: Project Gutenberg #31501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When feedback was solicited by the Board as this rule was being drafted, several respondents made comments regarding the rules which pertain to designated representatives.
Từ trong câu: respondent, feedback, solicit, board, rule, draft, several, make
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rule 20 - Designated Representatives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412641 (bản sửa đổi 4622267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Performance feedback is widely used in workplaces, which includes human resource management and leadership styles.
Từ trong câu: workplace, performance, feedback, widely, use, include, human, resource
«Motivation and emotion/Book/2020/Performance feedback», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266890 (bản sửa đổi 2455649). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Embodied human and animal cognition is attuned to be responsive to feedback from the environment in which they pursue their goals.
Nhận thức thể hiện của con người và động vật được điều chỉnh để đáp ứng phản hồi từ môi trường mà chúng theo đuổi mục tiêu của mình.
Từ trong câu: attuned, embody, human, animal, feedback, environment, pursue, goal
«Cognitive Science: An Introduction/Situated Cognition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417139 (bản sửa đổi 3763055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Digital cameras provide instant feedback, which allows one to learn from their photograph on the spot and perhaps make another attempt.
Từ trong câu: attempt, camera, spot, photograph, digital, feedback, allow, provide
«Photography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31989 (bản sửa đổi 2675561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng feedback
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feedback loop | 305 lần |
| negative feedback | 546 lần |
| constructive feedback | 89 lần |
| feedback loops | 108 lần |
| positive feedback | 445 lần |
| facial feedback | 73 lần |
| auditory feedback | 50 lần |
| feedback mechanism | 84 lần |
| feedback refugeephrasebook | 33 lần |
| feedback inhibition | 34 lần |
| feedback hypothesis | 60 lần |
| feedback mechanisms | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feedback
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feedback trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ feedback hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feedback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feedback gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feedback?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feedback: can và could (18 câu), may và might (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.