Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “feedback”

200 câu thật có từ feedback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: feedback nghĩa là phản hồi. feedback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process in which part of the output of a system is returned to its input in order to regulate its further output. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ feedback

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • So, there is an intrinsic feedback in this device.

    Từ trong câu: intrinsic, feedback, device

    «Circuit Idea/Negative Differential Resistance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274068 (bản sửa đổi 4643819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The feedback inhibition can be used to stop a synthesis reaction if there are too many products being formed by the synthesis.

    Từ trong câu: inhibition, feedback, use, stop, synthesis, reaction, many, product

    «Structural Biochemistry/Protein function/Allosteric Regulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176945 (bản sửa đổi 3510276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A negative feedback is where there is an opposing force that reduces fluctuations in a system.

    Từ trong câu: fluctuation, negative, feedback, oppose, force, reduce, system

    «Planet Earth/1b. Earth System Science: Gaia or Medea?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415931 (bản sửa đổi 4373836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, there is no formal channel to solicit feedback from the community.

    Từ trong câu: solicit, however, formal, channel, feedback, community

    «Helping Give Away Psychological Science/996 Conference Rapid Grant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278240 (bản sửa đổi 2530232). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng feedback

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feedback loop305 lần
negative feedback546 lần
constructive feedback89 lần
feedback loops108 lần
positive feedback445 lần
facial feedback73 lần
auditory feedback50 lần
feedback mechanism84 lần
feedback refugeephrasebook33 lần
feedback inhibition34 lần
feedback hypothesis60 lần
feedback mechanisms43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ feedback

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feedback trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ feedback hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ feedback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feedback gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feedback?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feedback: can và could (18 câu), may và might (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.