Câu tiếng Anh có từ “feedback”
200 câu thật có từ feedback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feedback nghĩa là phản hồi. feedback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process in which part of the output of a system is returned to its input in order to regulate its further output. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feedback
Negative feedback especially should be stretched over several sessions, and not "dogged" in at once.
Từ trong câu: feedback, negative, especially, stretch, several, session, dog, once
«Industrial and organizational psychology/Module 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308263 (bản sửa đổi 2783267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However this mechanism is not complete unless it also has a feedback loop from the real world, that feeds it the constraints of the body.
Từ trong câu: feedback, however, mechanism, complete, unless, loop, real, world
«Artificial Consciousness/Neural Correlates/Functional Models/Self», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79944 (bản sửa đổi 1711659). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Feedback is not about the praise or blame, approval or disapproval.
Từ trong câu: disapproval, feedback, praise, blame, approval
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Grading/Feedback», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181295 (bản sửa đổi 4664317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The storyteller just listens to the class feedback and does not defend or explain during this time.
Từ trong câu: storyteller, listen, class, feedback, defend, explain, time
«Tidbits in Tech: Integration in Education/Digital Storytelling in the Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244325 (bản sửa đổi 3831558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, asynchronous e-learning does not provide immediate feedback on a student's performance, leaving adjustments to training until after an evaluation is completed.
Từ trong câu: addition, evaluation, training, performance, learning, feedback, train, immediate
«Wiki Resources/Glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88919 (bản sửa đổi 2196227). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng feedback
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- feedback loop305 lần
- negative feedback546 lần
- constructive feedback89 lần
- feedback loops108 lần
- positive feedback445 lần
- facial feedback73 lần
- auditory feedback50 lần
- feedback mechanism84 lần
- feedback refugeephrasebook33 lần
- feedback inhibition34 lần
- feedback hypothesis60 lần
- feedback mechanisms43 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feedback
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feedback trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ feedback hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feedback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feedback gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feedback?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feedback: can và could (18 câu), may và might (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.