E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “feedback”

200 câu thật có từ feedback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: feedback nghĩa là phản hồi. feedback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process in which part of the output of a system is returned to its input in order to regulate its further output. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Feedback also changed the types of problems solved, as they were less willing to attempt harder problems.

    Từ trong câu: feedback, change, type, problem, solve, less, will, attempt

    «Motivation and emotion/Book/2019/Growth mindset development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252190 (bản sửa đổi 2721756). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Grades are one way of giving feedback so make it easier on teacher and student to know what is expected.

    Từ trong câu: feedback, grade, way, give, make, easy, teacher, student

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Assessment Table of Contents/Assessment Chapter 4: Grading/Student Soapbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197947 (bản sửa đổi 4080316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng feedback

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • feedback loop305 lần
  • negative feedback546 lần
  • constructive feedback89 lần
  • feedback loops108 lần
  • positive feedback445 lần
  • facial feedback73 lần
  • auditory feedback50 lần
  • feedback mechanism84 lần
  • feedback refugeephrasebook33 lần
  • feedback inhibition34 lần
  • feedback hypothesis60 lần
  • feedback mechanisms43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ feedback

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feedback trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ feedback hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ feedback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feedback gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feedback?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feedback: can và could (18 câu), may và might (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.