Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “factual”

81 câu thật có từ factual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: factual nghĩa là thực tế. factual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing in act or fact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ factual

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • A merely factual account of a series of events is not science, and never could be.

    Từ trong câu: factual, merely, account, series, event, science, never

    Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can see why we hide emotional messages in factual statements.

    Từ trong câu: factual, see, hide, emotional, message, statement

    «Relationships/Communication Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82981 (bản sửa đổi 4620500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is generally held that factual data cannot be copyrighted.

    Từ trong câu: factual, generally, hold, data, can, copyright

    «Open Data», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303773 (bản sửa đổi 2614409). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "I can't make a factual comment," writes Sproull via email.

    Từ trong câu: factual, make, comment, write, via, email

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Then when we need a certain name or factual bit of information we can't quite dig it up, or it comes up in distorted approximations.

    Từ trong câu: factual, need, certain, name, bit, information, quite, dig

    Winston K. Marks, The Mind Digger. Nguồn: Project Gutenberg #32353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The point that many more such factual resources can be found online in the United States without any legalized database protection also seems worthy of note.

    Từ trong câu: factual, point, many, resource, find, online, unite, state

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • With these sites, factual accuracy cannot be taken for granted.

    Với những trang web này, độ chính xác thực tế không thể được coi là đương nhiên.

    Từ trong câu: site, factual, accuracy, can, take, grant

    «Lentis/News Echo Chambers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411079 (bản sửa đổi 3796878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Expert analysis can vary wildly from simple factual conclusions to a more speculative assessment of what recovered evidence represents.

    Từ trong câu: wildly, expert, analysis, vary, simple, factual, conclusion, speculative

    «Introduction to Digital Forensics/First steps in analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246703 (bản sửa đổi 3592757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng factual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
factual findings17 lần
factual accuracy22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ factual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ factual trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ factual hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ factual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ factual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ factual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ factual: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.