Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “factual”

81 câu thật có từ factual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: factual nghĩa là thực tế. factual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing in act or fact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ factual

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I think we have tried to be very factual and very honest on this thing.

    Từ trong câu: factual, honest, think, try, thing

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is not the first time The Onion has caused the mistaken belief of their material being factual.

    Từ trong câu: factual, first, time, onion, cause, belief, material

    «Iranian news agency apologises for reproducing The Onion article», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=546410 (bản sửa đổi 4820229). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Inconsistencies and (factual or linguistic) errors in the text have been retained, except as mentioned under Changes below.

    Từ trong câu: factual, linguistic, error, text, retain, except, mention, change

    H. Paul Caemmerer, A manual on the origin and development of Washington. Nguồn: Project Gutenberg #69827. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seeks to evaluate on a more factual basis the traditional ideas regarding these and similar problems, that have been developed largely from circumstantial criteria.

    Từ trong câu: criteria, evaluate, factual, seek, basis, traditional, idea, regard

    George H., Jr. Lowery, A Quantitative Study of the Nocturnal Migration of Birds. Nguồn: Project Gutenberg #37894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Civilizations have never sustained their health and prosperity without relying on large quantities of factual information.

    Từ trong câu: prosperity, sustain, civilization, never, health, rely, large, quantity

    «Facing Facts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218813 (bản sửa đổi 2796620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng factual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
factual findings17 lần
factual accuracy22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ factual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ factual trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ factual hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ factual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ factual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ factual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ factual: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.