Câu tiếng Anh có từ “factual”
81 câu thật có từ factual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: factual nghĩa là thực tế. factual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing in act or fact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ factual
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The judge has the power to hear evidence from which factual conclusions may be made.
Từ trong câu: factual, judge, power, hear, evidence, conclusion, make
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Trials/Role of Trial Judge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269607 (bản sửa đổi 2441312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Disputes over factual content, style, and sourcing may stem from the following things.
Từ trong câu: factual, dispute, content, style, source, stem, follow, thing
«How Wikipedia Works/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292420 (bản sửa đổi 2756165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This may lead to knowledge that is not completely factual.
Từ trong câu: factual, lead, knowledge, completely
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/Wikibooks and Action Theory, Subject and Object», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362900 (bản sửa đổi 2977184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Please email Global Integrity with specific comments on indicator scores that you may not agree with, particularly with regard to factual accuracy.
Từ trong câu: factual, please, email, global, specific, comment, indicator, score
«Saylor.org's Comparative Politics/Corruption and Cronyism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283755 (bản sửa đổi 3640977). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng factual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| factual findings | 17 lần |
| factual accuracy | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ factual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ factual trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ factual hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ factual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ factual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ factual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ factual: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.