Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “factual”

81 câu thật có từ factual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: factual nghĩa là thực tế. factual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing in act or fact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ factual

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There are factual articles about most well-known corporations.

    Từ trong câu: factual, article, well, know, corporation

    «How Wikipedia Works/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291595 (bản sửa đổi 4657351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also worth mentioning is that throughout this book there are a number of factual errors and misspellings of names.

    Từ trong câu: factual, worth, mention, throughout, book, number, error, name

    Frederic Rowland Marvin, The Last Words (Real and Traditional) of Distinguished Men and Women. Nguồn: Project Gutenberg #38940. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I told him that he had better check his facts, that he is off on a tangent, that there is absolutely no factual background.

    Từ trong câu: factual, tell, better, check, fact, off, absolutely, background

    United States. Warren Commission, Warren Commission (05 of 26): Hearings Vol. V (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44005. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng factual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
factual findings17 lần
factual accuracy22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ factual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ factual trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ factual hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ factual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ factual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ factual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ factual: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.