Câu tiếng Anh có từ “eyesight”
122 câu thật có từ eyesight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eyesight nghĩa là thị lực. eyesight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: normal use of the faculty of vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eyesight
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Despite this effort, his once "very good" eyesight has weakened, forcing him to wear glasses.
Từ trong câu: eyesight, despite, effort, once, good, weaken, force, wear
«Yemeni man creates world's largest crossword puzzle», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=89238 (bản sửa đổi 4830535). · English Wikinews · CC BY 2.5
After waking up, Peter discovers that his eyesight has improved and that he has become stronger and faster.
Từ trong câu: eyesight, wake, up, discover, improve, become, strong, fast
«Spider-Man (2002 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74235 (bản sửa đổi 10985161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For among ourselves, too, there have been two sorts of Politicians or Statesmen, whose eyesight has become disordered in two different ways.
Từ trong câu: eyesight, among, ourselves, sort, politician, become, disorder, different
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Based on your knowledge of her eyesight, would it have been possible for her to have seen him considering your relative positions?
Từ trong câu: eyesight, base, knowledge, possible, see, consider, relative, position
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It began with an hour's study before daylight (in winter),--a thing most dangerous to eyesight, as multitudes have found to their cost.
Từ trong câu: eyesight, begin, study, daylight, winter, thing, dangerous, find
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We receive old men who have worked hard and who have made an honest living before their eyesight failed and they became almost blind.
Từ trong câu: eyesight, receive, old, man, work, hard, make, honest
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyesight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyesight trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ eyesight hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eyesight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyesight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyesight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyesight: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.