Câu tiếng Anh có từ “eyesight”
122 câu thật có từ eyesight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eyesight nghĩa là thị lực. eyesight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: normal use of the faculty of vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eyesight
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As Degas' eyesight grew worse, he became an increasingly reclusive and eccentric figure.
Từ trong câu: reclusive, eyesight, grow, bad, become, increasingly, eccentric, figure
«Art History/19th Century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45575 (bản sửa đổi 4612232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They navigate with keen eyesight, as they cannot echolocate.
Từ trong câu: echolocate, navigate, keen, eyesight, can
«Pteropus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788416 (bản sửa đổi 8562168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyesight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyesight trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ eyesight hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eyesight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyesight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyesight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyesight: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.