Câu tiếng Anh có từ “eyesight”
122 câu thật có từ eyesight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eyesight nghĩa là thị lực. eyesight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: normal use of the faculty of vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eyesight
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"I cannot congratulate you upon your eyesight," said the Professor.
Từ trong câu: eyesight, congratulate, can, professor
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, their hearing and eyesight cannot be compared to ours.
Từ trong câu: eyesight, hear, can, compare, ours
Dan T. Moore, The Double Spy. Nguồn: Project Gutenberg #31788. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The unexpected immersion improved my eyesight wonderfully, and when I got back on the dock I could walk without a light.
Từ trong câu: eyesight, unexpected, improve, get, back, dock, walk, light
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The seventh Atlantid is said to be the 'lost Pleiad,' but it can be perceived without difficulty by a person possessing good eyesight.
Từ trong câu: eyesight, lose, perceive, difficulty, person, possess, good
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also, despite their good eyesight, dragonflies apparently cannot see spiders' webs, so they get caught there.
Từ trong câu: despite, eyesight, good, apparently, can, see, spider, web
«Dragonfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5897 (bản sửa đổi 10897860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They navigate with keen eyesight, as they cannot echolocate.
Từ trong câu: echolocate, navigate, keen, eyesight, can
«Pteropus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788416 (bản sửa đổi 8562168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In addition to reducing sun glare, it was believed that kohl eyeliner could restore good eyesight and reduce eye infection.
Từ trong câu: glare, addition, reduce, sun, believe, restore, good, eyesight
«Eye makeup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264589 (bản sửa đổi 10613981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyesight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyesight trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ eyesight hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eyesight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyesight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyesight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyesight: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.