Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eyesight”

122 câu thật có từ eyesight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eyesight nghĩa là thị lực. eyesight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: normal use of the faculty of vision. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eyesight

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • His eyesight was lost by two stray pellets from the gun of his father.

    Từ trong câu: eyesight, lose, stray, gun, father

    George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his old age he was blinded by cataract, but recovered his eyesight by the operation of couching.

    Từ trong câu: eyesight, old, age, blind, recover, operation

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The natural gifts and graces of her mind and disposition were only heightened by the loss of her eyesight.

    Từ trong câu: eyesight, heighten, natural, gift, grace, mind, disposition, loss

    Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The work had been executed by prisoners, who were all either massacred or deprived of their eyesight to avoid betrayal.

    Từ trong câu: eyesight, work, execute, prisoner, either, deprive, avoid

    E. Gerard, The Land Beyond the Forest: Facts, Figures, and Fancies from Transylvania. Nguồn: Project Gutenberg #57168. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyesight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyesight trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ eyesight hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eyesight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyesight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyesight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyesight: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.