Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extensive”

395 câu thật có từ extensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extensive nghĩa là rộng rãi. extensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: large in spatial extent or range or scope or quantity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extensive

Danh sách câu dẫn chứng (395 câu)

  • During the Medieval period, significant phonological expansion occurred due to both internal development and extensive contact with Indo-Aryan languages.

    Từ trong câu: phonological, medieval, period, significant, expansion, occur, due, internal

    «Medieval Meitei language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273314 (bản sửa đổi 10933549) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At last, at half past ten o'clock, we reached our destination, on the outskirts of what appeared to us an extensive forest.

    Từ trong câu: outskirts, last, half, past, ten, o'clock, reach, destination

    Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The industry of the South had become centralized in the hands of large land owners who cultivated extensive plantations with slave labor.

    Từ trong câu: centralized, industry, south, become, hand, large, land, owner

    Benjamin Rush Davenport, The Crime of Caste in Our Country · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Project Mercury, NASA’s first program for manned space flight, stimulated immediate and extensive studies in the life sciences to sustain man in space.

    Từ trong câu: mercury, project, first, program, man, space, flight, stimulate

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The State also possesses some further lands donated by the United States for various purposes, but the quantity is not extensive--except of lands known as swamp lands.

    Từ trong câu: donate, state, possess, further, land, unite, various, purpose

    Wallis Nash, Two Years in Oregon · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng extensive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extensive scale200 lần
extensive tracts72 lần
extensive view493 lần
extensive tract76 lần
extensive plains113 lần
extensive prospect151 lần
extensive grounds115 lần
extensive research149 lần
extensive forests73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extensive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extensive trong kho câu?
Kho câu có 395 câu có từ extensive hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extensive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 173 câu, rồi Bậc C1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extensive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extensive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.