Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “execution”
325 câu thật có từ execution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: execution nghĩa là thi hành án. execution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: putting a condemned person to death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ execution
Otherwise execution continues with the next instruction following the branch on condition register instruction.
Từ trong câu: execution, otherwise, continue, next, instruction, follow, branch, condition
«360 Assembly/360 Instructions/BCR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283052 (bản sửa đổi 4667409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This resulted in several war crimes, including the execution of several innocent women and children.
Từ trong câu: execution, result, several, war, crime, include, innocent, woman
«World War I/Powers/Belgium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309472 (bản sửa đổi 2767301). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may compare several generated execution plans with each other and run the one it thinks is best in a given situation.
Từ trong câu: execution, compare, several, generate, plan, run, think, best
«Structured Query Language/SQL: A Language for Working with rDBMS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273029 (bản sửa đổi 4349503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And ye shall do equal law and execution of Right to all the King's subjects rich and poor, without regard to any person.
Từ trong câu: equal, execution, rich, regard, you, law, right, subject
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among his last executions was that of Charles Peace, a notorious burglar, who shot a man at Banner Cross, near Sheffield.
Từ trong câu: burglar, among, last, execution, peace, notorious, shot, man
J. Conway Walter, A History of Horncastle, from the earliest period to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #30358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A fresh batch of soldiers had to be told off for the execution, as the first company absolutely refused to fire again.
Từ trong câu: batch, fresh, soldier, tell, off, execution, first, company
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Death became the only means of governing, and the republic was given up to daily and systematic executions.
Từ trong câu: govern, systematic, death, become, mean, republic, give, up
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng execution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ execution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ execution trong kho câu?
- Kho câu có 325 câu có từ execution hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ execution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ execution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B2 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ execution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ execution: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.