Câu tiếng Anh có từ “execution”
325 câu thật có từ execution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: execution nghĩa là thi hành án. execution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: putting a condemned person to death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ execution
Three executions had taken place during that summer in London, and they had but whetted the public appetite.
Từ trong câu: appetite, execution, take, place, summer, public
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These had been re-printed at Richmond, and were remarkably inferior in their mechanical execution.
Từ trong câu: remarkably, mechanical, execution, inferior, be, print
Thomas William Humes, The loyal mountaineers of Tennessee. Nguồn: Project Gutenberg #77471. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was assassinated by an ingrate, whom he had pardoned and saved from execution.
Từ trong câu: ingrate, pardon, save, execution
J. C. McFeeters, Sketches of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #13570. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Parliament had long been ferociously demanding Mary's execution, not because she was guilty but because she was dangerous to the public peace.
Từ trong câu: ferociously, parliament, long, demand, execution, because, guilty, dangerous
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Parliament had long been ferociously demanding Mary's execution, not because she was guilty but because she was dangerous to the public peace.
Từ trong câu: ferociously, parliament, long, demand, execution, because, guilty, dangerous
«Queen Elizabeth I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40987 (bản sửa đổi 2476715). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The place had been alike the scene of many a brilliant tournament and of many a bloody execution.
Từ trong câu: tournament, place, alike, scene, many, brilliant, bloody, execution
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now what, stripped of all ambiguity of language, would have been the practical effect of the proposition of Leibnitz, if it had been carried into execution?
Từ trong câu: ambiguity, now, strip, language, practical, effect, proposition, carry
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng execution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ execution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ execution trong kho câu?
- Kho câu có 325 câu có từ execution hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ execution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ execution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B2 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ execution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ execution: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.