Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “excursion”

153 câu thật có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excursion nghĩa là chuyến tham quan. excursion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey taken for pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I recently took a little excursion to Oakland, crossing the bay by the ferry, and riding some distance in the cars.

    Từ trong câu: excursion, ferry, recently, take, little, cross, bay, ride

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This excursion was to be kept a secret, goodness knows why; but Soveral never would let one lady know about another.

    Từ trong câu: excursion, keep, secret, goodness, know, never, let, lady

    «Social Victorians/People/Pless», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263742 (bản sửa đổi 2780189). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the future no man in my kingdom shall have the right to make excursions for robbery without punishment, be he chief or priest.

    Từ trong câu: excursion, punishment, robbery, future, man, kingdom, right, make

    W. D. Westervelt, Hawaiian Historical Legends. Nguồn: Project Gutenberg #66357. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The excursion, from an easily imagined, matter-of-fact daylight possibility, had been growing gradually a thing of the dark, unknown, fantastic.

    Từ trong câu: fantastic, excursion, easily, imagine, matter, fact, daylight, possibility

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To vary the programme a little, we made an excursion on the following day to Lake Biwa, some miles distant.

    Từ trong câu: lake, program, distant, excursion, little, following, follow, programme

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The day is calm and bright, and more like a real picnic or pleasure excursion than a day of travel to a land of "doubt."

    Từ trong câu: picnic, day, calm, bright, like, real, pleasure, excursion

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng excursion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hunting excursion376 lần
  • fishing excursion274 lần
  • pedestrian excursion78 lần
  • boating excursion70 lần
  • nocturnal excursion71 lần
  • predatory excursion63 lần
  • shooting excursion139 lần
  • shopping excursion56 lần
  • day's excursion74 lần
  • aquatic excursion38 lần
  • holiday excursion71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excursion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excursion trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excursion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excursion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excursion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excursion: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.