Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “excursion”
153 câu thật có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: excursion nghĩa là chuyến tham quan. excursion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey taken for pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ excursion
It was decided that the association should act as an Excursion Committee within the previous limits.
Từ trong câu: excursion, decide, association, act, committee, previous, limit
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Arthur Edwyn Walz/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409371 (bản sửa đổi 4581636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You should therefore leave your plan with someone who will not be joining you on your excursion.
Từ trong câu: excursion, therefore, leave, plan, someone, join
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Snowshoeing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242173 (bản sửa đổi 3641620). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But Charles J. Lemaire could not understand why this excursion amusement committee should not become a permanent organization with literary purposes.
Từ trong câu: excursion, organization, amusement, permanent, literary, understand, committee, become
Frederick Brückbauer, The Kirk on Rutgers Farm. Nguồn: Project Gutenberg #25293. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A very noticeable and singular incident in connection with our excursion to Auburn, we came near forgetting, which should be mentioned here.
Từ trong câu: noticeable, singular, incident, connection, excursion, come, near, forget
Unknown, History of the DeWitt guard, company A, 50th regiment National guard, state of New York. Nguồn: Project Gutenberg #36200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could not be made to see why she should not accept a boy’s invitation to go to New York City for a sightseeing excursion.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, make, see, accept, invitation, go, new
William Isaac Thomas, The Unadjusted Girl, With Cases and Standpoint for Behavior Analysis. Nguồn: Project Gutenberg #59826. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng excursion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ excursion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excursion trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ excursion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excursion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excursion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excursion: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.